gạo ré

Học thuật
Thân thiện
gạo ré

Gạo ré được nấu thành cơm thơm trong bữa ăn gia đình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại gạo ngon, hạt nhỏ: "gạo ré" tên gọi một loại gạo ngon, thường gạo mùa, đặc điểm hạt gạo nhỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ngoại tôi thường nấu cơm bằng gạo ré. ( ngoại tôi thường nấu cơm bằng loại gạo hạt nhỏ này.)
    • Gạo ré nấu cơm rất thơm dẻo. (Loại gạo này nấu cơm rất thơm dẻo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gạo ré mùa": thường dùng để nhấn mạnh đây gạo thu hoạch vào một vụ mùa cụ thể, chất lượng tốt.
    • Nhà tôi chỉ ăn gạo ré mùa năm nay. (Nhà tôi chỉ ăn loại gạo ngon hạt nhỏ thu hoạch vụ năm nay.)
Biến thể từ gần giống
  • Gạo mùa: chỉ chung các loại gạo thu hoạch theo mùa vụ, có thể bao gồm "gạo ré".
  • Gạo hạt nhỏ: cách miêu tả đặc điểm hình dáng, từ gần nghĩa với "gạo ré".
Từ đồng nghĩa
  • Gạo ngon hạt nhỏ: cụm từ miêu tả đặc điểm tương tự.
  • Gạo mùa ngon: nhấn mạnh vào chất lượng nguồn gốc theo mùa vụ.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "gạo ré" chủ yếu được dùng như một danh từ, chỉ một loại thực phẩm cụ thể.
  • Đây một từ thuần Việt, thường dùng trong đời sống hàng ngày ẩm thực, ít xuất hiện trong văn bản hành chính trang trọng.
gạo ré

Gạo ré được nấu thành cơm thơm trong bữa ăn gia đình.

  1. Thứ gạo mùa ngon, hạt nhỏ.